Biến tần Hitachi WJ200 Series

Biến tần Hitachi WJ200 Series

Biến tần Hitachi WJ200

Biến tần Hitachi WJ200

* Thông số kỹ thuật:

– Dải công suất (Power range): 0.4  –  15Kw.

–  Nguồn cung cấp (Input voltage): 3 pha 380 – 480V (+10%, -15%), 50/60 Hz ±5%.

– Tần số ngõ ra (Output frequency range): 0.1 –  400Hz.

–  Tín hiệu Analog ngõ vào (Input): 0 – 10VDC, 4 – 20 mA.

Tiếp tục đọc

Biến tần Hitachi X200 Series

Biến tần Hitachi X200 Series

Biến tần Hitachi X200

Biến tần Hitachi X200

* Thông số kỹ thuật:

– Dải công suất (Power range): 0.4  – 7.5Kw

– Nguồn cung cấp (Input voltage): 1pha 200–240V / 3 pha 380-480V (+10%, -15%), 50/60 Hz ±5%.

– Tần số ngõ ra (Output frequency range): 0.5 – 400Hz.

– Tín hiệu Analog ngõ vào (Input): 0 – 10VDC,  4 – 20 mA.

Tiếp tục đọc

Biến tần Hitachi SJ200 Series

Biến tần Hitachi SJ200 Series

Biến tần Hitachi SJ200

Biến tần Hitachi SJ200

* Thông số kỹ thuật:

–  Dải công suất (Power range): 0.4  – 7.5Kw

–  Nguồn cung cấp (Input voltage) 1pha 200 – 240V / 3 pha 380 – 480V (±10%), 50/60 Hz ±5%.

–  Tần số ngõ ra (Output frequency range): 0.5 – 400Hz.

–  Tín hiệu Analog ngõ vào (Input): 0 – 10VDC,  4 – 20 mA.

–  Khả năng quá tải: 150% trong 60s.

Tiếp tục đọc

Biến tần Hitachi SJ300 Series

Biến tần Hitachi SJ300 Series

Biến tần Hitachi SJ300

Biến tần Hitachi SJ300

* Thông số kỹ thuật:

– Dải công suất (Power range): 0.4 – 150Kw.

– Nguồn cung cấp (Input voltage): 3 pha 380V –  480V (+10%, -15%), 50/60 Hz ±5%.

– Tần số ngõ ra (Output frequency range): 0.5  –  400Hz.

Tiếp tục đọc

Biến tần Hitachi L300P Series

Biến tần Hitachi L300P Series

Biến tần Hitachi L300P

Biến tần Hitachi L300P

* Thông số kỹ thuật:

– Dải công suất (Power range): 1.5  – 132Kw

– Nguồn cung cấp (Input voltage):  3 pha 380V –  480V (±10%), 50/60 Hz ±5%.

Tiếp tục đọc

Biến tần Hitachi SJ700B Series

Biến tần Hitachi SJ700B Series – Giải pháp tiết kiệm năng lượng tối ưu

Biến tần Hitachi J700B

Biến tần Hitachi J700B

Phạm vi ứng dụng rộng rãi với những chức năng đặc biệt giúp quá trình hoạt động tối ưu:

1. Chức năng tự động tiết kiệm năng lượng.

2. Bổ sung thêm nhiều đầu vào ra.

3. Có các đầu ra analog.

4. Hệ thống các đầu vào ra thông minh.

Tiếp tục đọc

Biến tần Hitachi SJ300 series

Biến tần Hitachi SJ300 series

* Thông số kỹ thuật:

– Dải công suất (Power range): 0.4 – 150Kw.

– Nguồn cung cấp (Input voltage): 3 pha 380V –  480V (+10%, -15%), 50/60 Hz ±5%.

– Tần số ngõ ra (Output frequency range): 0.5  –  400Hz.

– Tín hiệu Analog ngõ vào (Input): 0 – 10VDC, -10 – +10VDC, 4 – 20 mA.

–  Khả năng quá tải 150% trong 60s, 200% trong 0.5s

 Mô men khởi động: đạt tới 200% ngay tại 0.5 Hz ở chế độ điều khiển Sensorless Vector.

– Tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu EMC (EN61800-3, EN55011)

– Tích hợp sẵn bộ hãm động năng bên trong biến tần từ dải: 0.4 – 11KW.

 – Chế độ điều khiển: ­Điều khiền V/f (mô men không đổi và mô men có thay đổi); điều khiển Sensorless Vector.

­Điều khiển vòng kín (closeloop vector control) nhờ sử dụng Card hồi tiếp mở rộng (SJ – FB feedback PCB).

Chức năng tự động điều chỉnh điện áp AVR.

 – Chức năng điều khiển: Điều khiển được 16 cấp tốc độ, PID hồi tiếp, tự động nhận dạng Motor, điều khiển được hai motor cùng lúc ở chế độ Sensorless Vector, kết nối tương thích với mạng truyền thông RS 485 Modbus-RTU và các thiết bị PROFIBUS-DP.

 – Màn hình hiển thị nhiều chức năng như: tần số ngõ ra, dòng điện ngõ ra, điện áp ngõ ra, tốc độ Motor, giá trị hồi tiếp PID, …

– Chức nămg bảo vệ: quá áp, sụt áp, quá tải, quá nhiệt, lỗi CPU, lỗi bộ nhớ (EERPOM), chạm đầu, bảo vệ mất pha ngõ vào, …

Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 20, thân thiện với môi trường, SJ 300 được lắp ghép theo từng modun nên thuận lợi cho việc bảo trì và thay thế.

* Ứng dụng:

SJ300 chuyên dùng cho các loại tải yêu cầu mômen khởi động lớn, hoạt động ở tốc độ thấp và làm việc trong điều kiện khắc nghiệt như :

+ Cảo đùn nhựa,

+ Máy thổi màng PP,

+ Máy nghiền, máy nén khí,

+ Máy cần trục – balan, máy cắt, b

+ Băng tải hàng,…